Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Bàn Văn Dương

class: LỚP: CNTT_K12E

Mã sinh viên: DTC135D4802011500

Họ đệm: Bàn Văn

Tên: Dương

Ngày sinh: 12/09/1995

Tổng số Tín Chỉ: 145

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 141

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 90

ĐTBC HỆ 10: 4.18

ĐTBC HỆ 4: 0.96

Số HP không đạt: 21

Số TC không đạt: 52

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
7 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 1.9 F
9 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 2.0 F
10 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 3.4 F
11 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 0.0 F
12 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 2.0 F
13 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 3.4 F
14 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 3.0 F
15 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 0.6 F
16 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 1.4 F
17 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 1.3 F
18 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 1.9 F
19 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 3.9 F
20 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 1.7 F
21 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 2.6 F
22 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 0.0 F
23 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 1.8 F
24 ENG123_Anh văn 3 (2) 3.7 F
25 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 1.8 F
26 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 1.3 F
27 PHY122_Vật lý 2 (2) 3.9 F
28 PHY131_Vật lý 1 (3) 3.9 F
29 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.7 D
30 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.4 D
31 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 4.2 D
32 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 4.9 D
33 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 4.0 D
34 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 5.2 D
35 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 4.5 D
36 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.1 D
37 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.2 D
38 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 4.1 D
39 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 4.7 D
40 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 5.2 D
41 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 4.3 D
42 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.9 D
43 CON131_Mạng máy tính (3) 4.2 D
44 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.1 D
45 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 4.6 D
46 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.1 D
47 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.8 D
48 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.2 D
49 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 4.2 D
50 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 4.2 D
51 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.3 C
52 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.3 C
53 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 6.6 C
54 IMP221_Xử lý ảnh (2) 5.9 C
55 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.9 C
56 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.0 C
57 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 5.5 C
58 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.5 C
59 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 6.1 C
60 MMD331_Multimedia (3) 6.5 C
61 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 7.3 B
62 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.5 B
63 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.6 B
64 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.1 B
65 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) 7.1 B
66 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 7.4 B