Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Mạnh Hùng

class: LỚP: CNTT_K12E

Mã sinh viên: DTC135D4802010627

Họ đệm: Nguyễn Mạnh

Tên: Hùng

Ngày sinh: 24/11/1994

Tổng số Tín Chỉ: 150

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 146

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 144

ĐTBC HỆ 10: 6.39

ĐTBC HỆ 4: 2.18

Số HP không đạt: 3

Số TC không đạt: 4

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 DEM231_Toán học rời rạc (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 3.2 F
8 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 2.0 F
9 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 2.9 F
10 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.9 D
11 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.1 D
12 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 4.6 D
13 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.2 D
14 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.4 D
15 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.4 D
16 CON131_Mạng máy tính (3) 5.2 D
17 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.4 D
18 ENG123_Anh văn 3 (2) 4.8 D
19 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.3 D
20 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.9 D
21 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.4 D
22 CHE131_Hoá đại cương (3) 4.8 D
23 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.9 C
24 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.7 C
25 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 5.5 C
26 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 6.8 C
27 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 6.2 C
28 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.9 C
29 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.4 C
30 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.2 C
31 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.2 C
32 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 5.5 C
33 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 5.7 C
34 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 6.2 C
35 PHY122_Vật lý 2 (2) 6.2 C
36 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.6 C
37 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 5.6 C
38 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 6.2 C
39 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.7 C
40 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.4 C
41 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 6.9 C
42 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.8 C
43 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 5.9 C
44 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.5 C
45 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 5.8 C
46 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 5.8 C
47 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.8 C
48 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.5 C
49 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.1 C
50 IMP221_Xử lý ảnh (2) 6.0 C
51 MMD331_Multimedia (3) 8.0 B
52 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 7.6 B
53 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) 7.6 B
54 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 8.1 B
55 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.4 B
56 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.3 B
57 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.0 B
58 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 7.0 B
59 PRS221_Xác suất thống kê (2) 8.2 B
60 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.8 B
61 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.5 A
62 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.5 A
63 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) 8.7 A
64 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 9.1 A
65 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 8.6 A
66 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 8.5 A