Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trần Văn Hải

class: LỚP: CNTT_K12D

Mã sinh viên: DTC135D4802010615

Họ đệm: Trần Văn

Tên: Hải

Ngày sinh: 10/01/1994

Tổng số Tín Chỉ: 153

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 149

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 146

ĐTBC HỆ 10: 5.66

ĐTBC HỆ 4: 1.66

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 3

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 CMS121_Kỹ năng giao tiếp (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 3.2 F
9 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.1 D
10 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.6 D
11 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.1 D
12 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 4.8 D
13 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.4 D
14 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 4.1 D
15 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 5.3 D
16 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 4.1 D
17 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 4.5 D
18 GIS131_Tin học đại cương (3) 4.6 D
19 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.1 D
20 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.8 D
21 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 4.5 D
22 PHY131_Vật lý 1 (3) 4.2 D
23 PHY122_Vật lý 2 (2) 4.9 D
24 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.3 D
25 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 4.8 D
26 CON131_Mạng máy tính (3) 5.0 D
27 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 5.0 D
28 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.4 D
29 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.9 D
30 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.4 D
31 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.0 D
32 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.4 D
33 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.1 D
34 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 4.4 D
35 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.8 C
36 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 5.7 C
37 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.7 C
38 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 6.9 C
39 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.6 C
40 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.4 C
41 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.0 C
42 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.9 C
43 PRS221_Xác suất thống kê (2) 5.8 C
44 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.5 C
45 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.2 C
46 IMP221_Xử lý ảnh (2) 6.3 C
47 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.8 C
48 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.9 C
49 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 6.1 C
50 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.5 C
51 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 6.6 C
52 MMD331_Multimedia (3) 6.5 C
53 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 6.0 C
54 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.5 C
55 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.0 C
56 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 6.5 C
57 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.3 B
58 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.0 B
59 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.2 B
60 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 7.6 B
61 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 7.0 B
62 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.1 B
63 ENG123_Anh văn 3 (2) 8.3 B
64 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.0 B
65 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 7.3 B
66 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 8.0 B
67 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.4 B
68 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 8.7 A