Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Mạnh Đạt

class: LỚP: CNTT_K12E

Mã sinh viên: DTC135D4802010512

Họ đệm: Nguyễn Mạnh

Tên: Đạt

Ngày sinh: 01/10/1995

Tổng số Tín Chỉ: 150

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 146

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 117

ĐTBC HỆ 10: 5.31

ĐTBC HỆ 4: 1.6

Số HP không đạt: 9

Số TC không đạt: 23

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
7 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 3.5 F
8 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 3.9 F
9 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 0.0 F
10 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 1.2 F
11 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 2.5 F
12 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 3.9 F
13 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 0.3 F
14 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 0.0 F
15 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.5 F
16 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 4.3 D
17 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.4 D
18 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.4 D
19 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 4.8 D
20 PHY131_Vật lý 1 (3) 4.6 D
21 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.1 D
22 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.6 D
23 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 4.9 D
24 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 5.2 D
25 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.3 D
26 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.2 D
27 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.6 D
28 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 4.9 D
29 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 4.7 D
30 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.6 D
31 IMP221_Xử lý ảnh (2) 4.3 D
32 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 4.9 D
33 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.7 C
34 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 5.5 C
35 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.5 C
36 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.4 C
37 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.9 C
38 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 6.8 C
39 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.8 C
40 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.7 C
41 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.7 C
42 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 5.8 C
43 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.9 C
44 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.9 C
45 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.6 C
46 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.8 C
47 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.6 C
48 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.8 C
49 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.9 C
50 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 6.2 C
51 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.1 C
52 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.0 C
53 MMD331_Multimedia (3) 6.3 C
54 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.3 B
55 CON131_Mạng máy tính (3) 7.8 B
56 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.3 B
57 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.3 B
58 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.0 B
59 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.3 B
60 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.4 B
61 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.7 B
62 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.0 B
63 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.5 B
64 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) 7.2 B
65 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.6 A
66 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.5 A