Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Văn Chung

class: LỚP: CNTT_K12E

Mã sinh viên: DTC135D4802010504

Họ đệm: Nguyễn Văn

Tên: Chung

Ngày sinh: 09/08/1994

Tổng số Tín Chỉ: 140

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 136

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 91

ĐTBC HỆ 10: 4.28

ĐTBC HỆ 4: 1.21

Số HP không đạt: 19

Số TC không đạt: 47

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 ENG132_Anh văn 2 (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
7 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
9 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) Chưa học hoặc Không phải học
10 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 3.1 F
11 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 1.4 F
12 IMP221_Xử lý ảnh (2) 2.1 F
13 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 0.0 F
14 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 2.1 F
15 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 2.1 F
16 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 0.0 F
17 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 0.0 F
18 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 0.2 F
19 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 0.6 F
20 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 3.9 F
21 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 2.2 F
22 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 3.7 F
23 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 2.3 F
24 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 1.6 F
25 ENG123_Anh văn 3 (2) 0.0 F
26 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 0.0 F
27 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.2 F
28 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 0.0 F
29 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.1 D
30 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 4.2 D
31 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.1 D
32 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.0 D
33 PHY131_Vật lý 1 (3) 4.5 D
34 ENG131_Anh văn 1 (3) 5.4 D
35 PHY122_Vật lý 2 (2) 4.8 D
36 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.0 D
37 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 4.0 D
38 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.4 D
39 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.4 D
40 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.1 D
41 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 4.6 D
42 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.1 D
43 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.0 D
44 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 4.1 D
45 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.5 C
46 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.7 C
47 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.8 C
48 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.6 C
49 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.8 C
50 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.4 C
51 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.6 C
52 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.2 C
53 CON131_Mạng máy tính (3) 6.2 C
54 MMD331_Multimedia (3) 6.9 C
55 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.9 C
56 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.5 C
57 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 7.0 B
58 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 7.2 B
59 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.5 B
60 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 7.5 B
61 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 7.3 B
62 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) 7.6 B
63 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.5 B
64 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.6 B
65 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 8.7 A
66 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.6 A