Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Giàng A Tú

class: LỚP: CNTT_K12C

Mã sinh viên: DTC135D4802010311

Họ đệm: Giàng A

Tên: Tú

Ngày sinh: 08/09/1994

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 145

ĐTBC HỆ 10: 6.23

ĐTBC HỆ 4: 2.09

Số HP không đạt: 2

Số TC không đạt: 6

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 NES331_An ninh mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 SLE321_Tự chọn (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 SLE322_Tự chọn 2 (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 TND331_Công nghệ và thiết bị mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
9 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
10 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
11 EVP331_Biên tập và xử lý Video (3) Chưa học hoặc Không phải học
12 PHY132_Vật lý 2 (3) Chưa học hoặc Không phải học
13 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
14 SMA421_An toàn thư điện tử (2) Chưa học hoặc Không phải học
15 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
16 XTA322_XML và ứng dụng (2) Chưa học hoặc Không phải học
17 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
18 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.7 F
19 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 3.6 F
20 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 4.5 D
21 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.0 D
22 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 4.6 D
23 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 4.8 D
24 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.0 D
25 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 5.1 D
26 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.4 D
27 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.9 D
28 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 4.8 D
29 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.4 C
30 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 6.5 C
31 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 5.9 C
32 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.6 C
33 PHY122_Vật lý 2 (2) 6.2 C
34 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 6.0 C
35 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.8 C
36 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.7 C
37 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 6.8 C
38 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 5.9 C
39 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.7 C
40 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.6 C
41 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 6.5 C
42 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 6.7 C
43 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.2 C
44 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.8 C
45 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 5.5 C
46 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.0 C
47 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.6 C
48 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 5.6 C
49 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.5 C
50 ENG132_Anh văn 2 (3) 6.0 C
51 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.3 C
52 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.5 C
53 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.8 C
54 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.5 C
55 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 5.9 C
56 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.5 C
57 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.3 C
58 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.2 C
59 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 6.0 C
60 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.1 C
61 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.3 C
62 CON131_Mạng máy tính (3) 5.6 C
63 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 6.3 C
64 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.3 C
65 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.0 B
66 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.7 B
67 MMD331_Multimedia (3) 7.3 B
68 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.1 B
69 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 8.1 B
70 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.0 B
71 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.7 B
72 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 7.9 B
73 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.8 B
74 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 7.7 B
75 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 7.7 B
76 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 8.3 B
77 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 8.1 B
78 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.5 A
79 IMP221_Xử lý ảnh (2) 8.6 A