Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Phạm Văn Trường

class: LỚP: CNTT_K12C

Mã sinh viên: DTC135D4802010235

Họ đệm: Phạm Văn

Tên: Trường

Ngày sinh: 02/06/1994

Tổng số Tín Chỉ: 153

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 149

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 149

ĐTBC HỆ 10: 6.58

ĐTBC HỆ 4: 2.32

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 NES331_An ninh mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 SLE322_Tự chọn 2 (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 TND331_Công nghệ và thiết bị mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
10 SLE321_Tự chọn (2) Chưa học hoặc Không phải học
11 EVP331_Biên tập và xử lý Video (3) Chưa học hoặc Không phải học
12 SMA421_An toàn thư điện tử (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
14 PHY132_Vật lý 2 (3) Chưa học hoặc Không phải học
15 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
16 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
17 FOL121_Pháp luật đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
18 XTA322_XML và ứng dụng (2) Chưa học hoặc Không phải học
19 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 4.8 D
20 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.0 D
21 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 5.2 D
22 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.4 D
23 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 4.9 D
24 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.0 D
25 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.2 D
26 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 4.3 D
27 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 4.0 D
28 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.4 D
29 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.0 D
30 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.9 C
31 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.6 C
32 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.0 C
33 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.5 C
34 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.7 C
35 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.8 C
36 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 5.6 C
37 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.2 C
38 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 6.1 C
39 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 5.7 C
40 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.9 C
41 PRS221_Xác suất thống kê (2) 6.3 C
42 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.8 C
43 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.4 C
44 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 5.7 C
45 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.8 C
46 ENG123_Anh văn 3 (2) 5.9 C
47 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.2 C
48 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 5.8 C
49 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.7 C
50 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 5.5 C
51 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.6 C
52 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.2 C
53 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.7 C
54 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 6.3 C
55 IMP221_Xử lý ảnh (2) 6.7 C
56 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 5.8 C
57 CON131_Mạng máy tính (3) 6.6 C
58 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 6.5 C
59 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.1 B
60 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 8.3 B
61 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 7.7 B
62 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.7 B
63 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.8 B
64 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.8 B
65 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.4 B
66 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 7.0 B
67 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 7.2 B
68 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.7 B
69 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.0 B
70 MMD331_Multimedia (3) 7.3 B
71 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.7 B
72 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.0 B
73 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.4 B
74 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 9.0 A
75 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 8.6 A
76 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.9 A
77 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.9 A
78 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) 8.7 A
79 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 8.6 A