Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nông Văn Tuyến

class: LỚP: CNTT_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4802010171

Họ đệm: Nông Văn

Tên: Tuyến

Ngày sinh: 28/02/1995

Tổng số Tín Chỉ: 152

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 148

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 143

ĐTBC HỆ 10: 6.23

ĐTBC HỆ 4: 2.09

Số HP không đạt: 2

Số TC không đạt: 5

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 3.5 F
8 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 0.9 F
9 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 4.9 D
10 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 4.9 D
11 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.1 D
12 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.9 D
13 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 4.1 D
14 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.4 D
15 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 5.4 D
16 PRS221_Xác suất thống kê (2) 5.1 D
17 CHE131_Hoá đại cương (3) 4.6 D
18 CON131_Mạng máy tính (3) 5.3 D
19 IMP221_Xử lý ảnh (2) 5.2 D
20 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.5 D
21 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.7 D
22 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.4 D
23 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.0 D
24 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 4.2 D
25 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 5.7 C
26 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.3 C
27 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 5.7 C
28 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.1 C
29 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.6 C
30 ENG123_Anh văn 3 (2) 5.5 C
31 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.8 C
32 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.4 C
33 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.5 C
34 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 6.7 C
35 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.5 C
36 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.4 C
37 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.5 C
38 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.9 C
39 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.5 C
40 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.9 C
41 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.8 C
42 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.6 C
43 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.8 C
44 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.4 C
45 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.5 C
46 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.6 C
47 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.3 C
48 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.3 C
49 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.2 C
50 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.3 C
51 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.8 C
52 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 7.1 B
53 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.2 B
54 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 7.5 B
55 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.7 B
56 MMD331_Multimedia (3) 7.1 B
57 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 7.8 B
58 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 7.4 B
59 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.1 B
60 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.0 B
61 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 7.3 B
62 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 7.8 B
63 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.5 B
64 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 8.1 B
65 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.8 A
66 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.5 A
67 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 8.9 A