Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Hoàng Thị Ngọc

class: LỚP: CNTT_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4802010145

Họ đệm: Hoàng Thị

Tên: Ngọc

Ngày sinh: 15/05/1994

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.03

ĐTBC HỆ 4: 2.55

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.0 D
7 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.7 D
8 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.1 D
9 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 5.2 D
10 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.2 D
11 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.0 D
12 GIS131_Tin học đại cương (3) 4.3 D
13 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 5.7 C
14 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 6.3 C
15 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.4 C
16 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 6.4 C
17 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.9 C
18 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.2 C
19 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.5 C
20 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.5 C
21 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.8 C
22 CON131_Mạng máy tính (3) 6.2 C
23 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.9 C
24 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.9 C
25 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.3 C
26 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.3 C
27 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.4 C
28 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.2 C
29 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 6.7 C
30 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.5 C
31 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.3 C
32 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.0 C
33 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 6.7 C
34 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 5.5 C
35 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.0 B
36 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 7.8 B
37 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.3 B
38 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.3 B
39 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 7.4 B
40 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 8.2 B
41 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.1 B
42 PHY122_Vật lý 2 (2) 8.2 B
43 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 8.1 B
44 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 7.5 B
45 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.4 B
46 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.8 B
47 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.3 B
48 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.6 B
49 ENG123_Anh văn 3 (2) 7.6 B
50 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 7.2 B
51 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 7.8 B
52 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.1 B
53 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 8.1 B
54 IMP221_Xử lý ảnh (2) 8.0 B
55 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 7.1 B
56 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.2 B
57 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 7.7 B
58 MMD331_Multimedia (3) 7.6 B
59 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 7.8 B
60 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 8.3 B
61 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 9.1 A
62 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.5 A
63 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 9.2 A
64 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.5 A
65 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.7 A
66 PRS221_Xác suất thống kê (2) 9.3 A
67 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 9.4 A