Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trần Thị Thanh Loan

class: LỚP: CNTT_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4802010140

Họ đệm: Trần Thị Thanh

Tên: Loan

Ngày sinh: 09/10/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.32

ĐTBC HỆ 4: 2.76

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 4.9 D
7 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 5.0 D
8 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 4.1 D
9 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.0 D
10 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.8 C
11 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 6.9 C
12 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 6.6 C
13 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.8 C
14 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.9 C
15 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.7 C
16 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.1 C
17 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.7 C
18 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 5.9 C
19 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.0 C
20 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.8 C
21 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.6 C
22 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 5.8 C
23 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.8 C
24 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.7 C
25 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.5 C
26 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.8 C
27 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 7.2 B
28 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.8 B
29 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 8.3 B
30 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.1 B
31 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.3 B
32 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.1 B
33 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.6 B
34 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.2 B
35 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.4 B
36 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 8.0 B
37 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.3 B
38 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.7 B
39 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.9 B
40 CON131_Mạng máy tính (3) 7.7 B
41 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.9 B
42 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.2 B
43 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.3 B
44 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.3 B
45 ENG123_Anh văn 3 (2) 7.3 B
46 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 7.0 B
47 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 7.4 B
48 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 7.2 B
49 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 8.3 B
50 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.3 B
51 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 7.9 B
52 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 7.3 B
53 CHE131_Hoá đại cương (3) 7.5 B
54 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 7.2 B
55 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.5 B
56 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 7.3 B
57 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 7.9 B
58 MMD331_Multimedia (3) 7.3 B
59 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 7.2 B
60 IMP221_Xử lý ảnh (2) 8.1 B
61 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.7 A
62 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 8.6 A
63 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 9.7 A
64 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.0 A
65 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.7 A
66 PHY122_Vật lý 2 (2) 8.7 A
67 PRS221_Xác suất thống kê (2) 9.3 A