Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Đào Duy Tùng

class: LỚP: CNTT_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4802010103

Họ đệm: Đào Duy

Tên: Tùng

Ngày sinh: 19/04/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 148

ĐTBC HỆ 10: 5.91

ĐTBC HỆ 4: 1.81

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 3

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 LAN421_Thiết kế mạng LAN (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 VBA421_Kỹ thuật lập trình VBA (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 NED331_Thiết kế mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 CDN421_Thiết bị truyền thông và mạng (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 CMS121_Kỹ năng giao tiếp (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 PPS331_Quy trình phát triển phần mềm (3) Chưa học hoặc Không phải học
9 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
10 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
11 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
12 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 MCS321_Bảo trì hệ thống máy tính (2) Chưa học hoặc Không phải học
14 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
15 SYM421_Quản trị hệ thống (2) Chưa học hoặc Không phải học
16 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
17 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
18 ADO231_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) Chưa học hoặc Không phải học
19 CHE121_Hoá đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
20 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 3.0 F
21 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.8 D
22 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 5.4 D
23 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.3 D
24 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.2 D
25 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 4.8 D
26 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.4 D
27 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.0 D
28 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.4 D
29 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 4.3 D
30 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 4.5 D
31 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 4.7 D
32 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.2 D
33 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 4.8 D
34 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.4 D
35 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.2 D
36 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 4.8 D
37 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.0 D
38 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 5.1 D
39 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 4.2 D
40 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.4 D
41 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 5.3 D
42 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.4 D
43 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.8 D
44 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.9 C
45 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 5.5 C
46 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.0 C
47 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.3 C
48 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.9 C
49 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.5 C
50 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 5.7 C
51 CON131_Mạng máy tính (3) 6.1 C
52 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 6.0 C
53 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 6.4 C
54 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.3 C
55 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.3 C
56 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.6 C
57 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.7 C
58 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 5.5 C
59 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.7 C
60 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.8 C
61 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.9 C
62 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.2 C
63 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.0 C
64 IMP221_Xử lý ảnh (2) 6.5 C
65 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.9 C
66 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.7 C
67 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 5.7 C
68 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.9 C
69 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.1 C
70 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 8.3 B
71 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.0 B
72 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 7.9 B
73 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.7 B
74 MMD331_Multimedia (3) 7.6 B
75 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.7 B
76 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 7.3 B
77 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.0 B
78 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.7 B
79 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.0 B
80 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.0 B
81 PRS221_Xác suất thống kê (2) 8.6 A