Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Thị Thảo

class: LỚP: HTTT_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801040006

Họ đệm: Nguyễn Thị

Tên: Thảo

Ngày sinh: 25/08/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.63

ĐTBC HỆ 4: 2.97

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.3 D
5 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.0 D
6 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 5.1 D
7 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.4 D
8 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.6 C
9 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.6 C
10 CON131_Mạng máy tính (3) 6.0 C
11 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.6 C
12 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.3 C
13 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.6 C
14 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.9 C
15 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.6 C
16 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.2 C
17 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.6 C
18 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.1 C
19 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.6 C
20 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.6 C
21 CTH332_Các chuẩn tin học trong y tế (3) 6.8 C
22 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 5.6 C
23 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.9 C
24 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.9 C
25 HCI221_Giao diện người máy (2) 6.6 C
26 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.1 C
27 WAD331_Phát triển các ứng dụng Web (3) 8.3 B
28 PRS221_Xác suất thống kê (2) 8.0 B
29 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.3 B
30 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.0 B
31 PHY122_Vật lý 2 (2) 8.4 B
32 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 7.0 B
33 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.1 B
34 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 7.1 B
35 DEM231_Toán học rời rạc (3) 7.4 B
36 ELC321_Thương mại điện tử (2) 7.7 B
37 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.3 B
38 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.4 B
39 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 8.2 B
40 VRP431_Lập trình mô phỏng thế giới thực (3) 7.5 B
41 FLA221_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (2) 7.6 B
42 FAM332_Facebook marketing (3) 8.4 B
43 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.3 B
44 ENG132_Anh văn 2 (3) 8.0 B
45 ENG123_Anh văn 3 (2) 8.0 B
46 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 7.1 B
47 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 8.2 B
48 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 8.2 B
49 ASD331_Lập trình ứng dụng (3) 8.4 B
50 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 10 A
51 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 8.9 A
52 MMD331_Multimedia (3) 8.5 A
53 MAL421_Máy học (2) 9.3 A
54 PHY131_Vật lý 1 (3) 8.5 A
55 DMM331_Cơ sở dữ liệu đa phương tiện (3) 8.6 A
56 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 9.9 A
57 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 9.0 A
58 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.7 A
59 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 9.2 A
60 DSS331_Hệ hỗ trợ quyết định (3) 9.2 A
61 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 8.6 A
62 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 9.0 A
63 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.5 A
64 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 9.9 A
65 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.5 A
66 IMP221_Xử lý ảnh (2) 9.2 A