Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Vũ Hải Anh

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030202

Họ đệm: Vũ Hải

Tên: Anh

Ngày sinh: 08/08/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 6.12

ĐTBC HỆ 4: 1.97

Số HP không đạt: 2

Số TC không đạt: 2

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 2.2 F
4 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 1.7 F
5 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.2 D
6 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.4 D
7 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 4.6 D
8 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.8 D
9 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.1 D
10 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.4 D
11 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.1 D
12 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.1 D
13 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.1 D
14 PHY122_Vật lý 2 (2) 4.1 D
15 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 4.6 D
16 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.6 D
17 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.4 D
18 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 5.3 D
19 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.1 D
20 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 4.4 D
21 CON131_Mạng máy tính (3) 4.2 D
22 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 4.5 D
23 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 4.2 D
24 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.9 C
25 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.8 C
26 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.0 C
27 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 5.6 C
28 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.3 C
29 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 5.8 C
30 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.1 C
31 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 6.8 C
32 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.6 C
33 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 6.4 C
34 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.5 C
35 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.3 C
36 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.5 C
37 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.7 C
38 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.2 C
39 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.9 C
40 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.4 C
41 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.8 C
42 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.2 C
43 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.9 C
44 INC221_Chương trình dịch (2) 5.6 C
45 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 6.3 C
46 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.9 C
47 XTA331_XML và ứng dụng (3) 6.8 C
48 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.2 C
49 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 6.7 C
50 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.3 C
51 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.3 C
52 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.2 B
53 CHE131_Hoá đại cương (3) 7.3 B
54 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 7.2 B
55 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 7.1 B
56 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.2 B
57 FAM332_Facebook marketing (3) 7.3 B
58 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 7.0 B
59 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 8.0 B
60 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 8.1 B
61 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.0 B
62 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 7.7 B
63 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.3 A
64 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 9.0 A