Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Bùi Hoàng Lực

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030176

Họ đệm: Bùi Hoàng

Tên: Lực

Ngày sinh: 04/09/1995

Tổng số Tín Chỉ: 146

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 142

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 110

ĐTBC HỆ 10: 4.9

ĐTBC HỆ 4: 1.43

Số HP không đạt: 15

Số TC không đạt: 34

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 ENG123_Anh văn 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 INC221_Chương trình dịch (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 1.2 F
8 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 3.3 F
9 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 0.0 F
10 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 0.0 F
11 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 1.9 F
12 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 0.5 F
13 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 1.5 F
14 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 0.0 F
15 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 3.9 F
16 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 2.2 F
17 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 2.8 F
18 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 3.9 F
19 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 0.0 F
20 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 0.0 F
21 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 0.0 F
22 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.3 D
23 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 4.6 D
24 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 5.1 D
25 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 4.7 D
26 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 4.2 D
27 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.7 D
28 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.4 D
29 CON131_Mạng máy tính (3) 4.8 D
30 PRS221_Xác suất thống kê (2) 5.3 D
31 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.9 D
32 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.3 D
33 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 4.0 D
34 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.2 D
35 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.0 D
36 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 4.7 D
37 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.1 D
38 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 4.8 D
39 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.1 D
40 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.6 D
41 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 4.8 D
42 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.9 C
43 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.7 C
44 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.7 C
45 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.3 C
46 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.3 C
47 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.1 C
48 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.2 C
49 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.9 C
50 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.1 C
51 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.6 C
52 XTA331_XML và ứng dụng (3) 6.0 C
53 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.1 C
54 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 7.8 B
55 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.0 B
56 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.0 B
57 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.4 B
58 FAM332_Facebook marketing (3) 7.4 B
59 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.4 B
60 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 7.8 B
61 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.0 B
62 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 7.0 B
63 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 9.2 A
64 CHE131_Hoá đại cương (3) 8.6 A