Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Bùi Văn Hạnh

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030152

Họ đệm: Bùi Văn

Tên: Hạnh

Ngày sinh: 30/03/1994

Tổng số Tín Chỉ: 140

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 136

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 133

ĐTBC HỆ 10: 6.58

ĐTBC HỆ 4: 2.26

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 3

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 ENG132_Anh văn 2 (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 ENG123_Anh văn 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) Chưa học hoặc Không phải học
10 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 2.6 F
11 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 5.2 D
12 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 5.2 D
13 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 4.8 D
14 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.2 D
15 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 4.1 D
16 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 4.9 D
17 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 5.3 D
18 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 4.4 D
19 ENG131_Anh văn 1 (3) 5.2 D
20 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.5 C
21 CON131_Mạng máy tính (3) 6.6 C
22 PRS221_Xác suất thống kê (2) 5.5 C
23 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.9 C
24 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.4 C
25 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 6.6 C
26 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 5.5 C
27 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.7 C
28 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.9 C
29 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 6.7 C
30 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.6 C
31 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.5 C
32 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.6 C
33 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 6.0 C
34 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.2 C
35 INC221_Chương trình dịch (2) 6.7 C
36 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.9 C
37 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 6.0 C
38 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.2 C
39 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.4 C
40 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.5 C
41 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.5 C
42 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.8 C
43 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.5 C
44 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.4 B
45 PHY122_Vật lý 2 (2) 7.4 B
46 DEM231_Toán học rời rạc (3) 7.2 B
47 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 7.8 B
48 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 7.2 B
49 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 8.2 B
50 FAM332_Facebook marketing (3) 7.3 B
51 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 7.1 B
52 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.2 B
53 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 7.9 B
54 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 7.3 B
55 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.1 B
56 CHE131_Hoá đại cương (3) 7.5 B
57 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 7.1 B
58 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 7.5 B
59 XTA331_XML và ứng dụng (3) 7.8 B
60 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.5 A
61 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.2 A
62 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 9.0 A
63 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 8.7 A
64 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.6 A