Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Vương Quang Tuyên

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030146

Họ đệm: Vương Quang

Tên: Tuyên

Ngày sinh: 31/08/1994

Tổng số Tín Chỉ: 151

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 147

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 147

ĐTBC HỆ 10: 7.01

ĐTBC HỆ 4: 2.5

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 ENG123_Anh văn 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.5 D
6 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 5.4 D
7 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.6 D
8 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 5.2 D
9 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 4.7 D
10 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.0 D
11 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.0 C
12 CON131_Mạng máy tính (3) 6.6 C
13 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.8 C
14 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 6.8 C
15 PHY131_Vật lý 1 (3) 6.8 C
16 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 6.7 C
17 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.7 C
18 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.7 C
19 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.0 C
20 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.9 C
21 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.6 C
22 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.9 C
23 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.3 C
24 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 5.8 C
25 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 6.9 C
26 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.7 C
27 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.2 C
28 XTA331_XML và ứng dụng (3) 6.1 C
29 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.8 C
30 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.8 C
31 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.7 C
32 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 6.9 C
33 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.8 C
34 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.8 C
35 INC221_Chương trình dịch (2) 6.3 C
36 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.8 C
37 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.5 C
38 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.2 C
39 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.6 C
40 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.9 C
41 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 7.4 B
42 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 8.0 B
43 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.9 B
44 PHY122_Vật lý 2 (2) 7.1 B
45 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 7.0 B
46 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 7.9 B
47 CHE131_Hoá đại cương (3) 7.9 B
48 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.0 B
49 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.7 B
50 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.2 B
51 FAM332_Facebook marketing (3) 7.6 B
52 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.2 B
53 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.3 B
54 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 8.2 B
55 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.2 B
56 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.5 B
57 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 7.4 B
58 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.2 B
59 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.5 A
60 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 9.0 A
61 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.5 A
62 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 8.8 A
63 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 9.0 A
64 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.5 A