Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Ngô Doãn Tình

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030140

Họ đệm: Ngô Doãn

Tên: Tình

Ngày sinh: 20/02/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 8.27

ĐTBC HỆ 4: 3.38

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.0 D
4 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 4.6 D
5 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.8 C
6 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.4 C
7 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.1 C
8 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.8 C
9 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.3 C
10 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.7 C
11 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.9 B
12 CON131_Mạng máy tính (3) 7.4 B
13 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 8.3 B
14 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 8.2 B
15 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 8.2 B
16 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 7.2 B
17 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 7.2 B
18 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 8.1 B
19 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.8 B
20 DEM231_Toán học rời rạc (3) 7.7 B
21 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.5 B
22 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 7.0 B
23 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 7.9 B
24 XTA331_XML và ứng dụng (3) 8.4 B
25 CHE131_Hoá đại cương (3) 7.8 B
26 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.2 B
27 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 7.1 B
28 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 7.6 B
29 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 7.2 B
30 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.7 B
31 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 7.3 B
32 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.2 B
33 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 8.0 B
34 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.9 B
35 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.4 B
36 INC221_Chương trình dịch (2) 8.2 B
37 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 9.9 A
38 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 9.7 A
39 ENG123_Anh văn 3 (2) 9.1 A
40 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 9.2 A
41 PHY131_Vật lý 1 (3) 9.4 A
42 PHY122_Vật lý 2 (2) 9.3 A
43 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 8.7 A
44 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 8.7 A
45 PRS221_Xác suất thống kê (2) 9.6 A
46 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.8 A
47 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.7 A
48 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 9.0 A
49 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 8.5 A
50 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 9.0 A
51 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 9.9 A
52 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 8.7 A
53 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 9.4 A
54 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 9.1 A
55 FAM332_Facebook marketing (3) 8.8 A
56 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 8.7 A
57 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 9.0 A
58 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 9.7 A
59 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 8.5 A
60 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 9.1 A
61 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 8.9 A
62 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.2 A
63 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 8.7 A
64 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 8.5 A