Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Vũ Quyết Tiến

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030139

Họ đệm: Vũ Quyết

Tên: Tiến

Ngày sinh: 04/04/1995

Tổng số Tín Chỉ: 151

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 147

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 110

ĐTBC HỆ 10: 5.38

ĐTBC HỆ 4: 1.69

Số HP không đạt: 16

Số TC không đạt: 39

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 3.9 F
6 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 2.0 F
7 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 1.7 F
8 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 3.9 F
9 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 2.5 F
10 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 3.8 F
11 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 1.2 F
12 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 0.6 F
13 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 3.0 F
14 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 0.0 F
15 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 2.4 F
16 XTA331_XML và ứng dụng (3) 1.9 F
17 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 3.7 F
18 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 1.2 F
19 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 0.0 F
20 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 2.3 F
21 INC221_Chương trình dịch (2) 4.8 D
22 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 5.1 D
23 CON131_Mạng máy tính (3) 5.2 D
24 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.2 D
25 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.1 D
26 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.0 D
27 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.2 D
28 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.1 D
29 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.0 C
30 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 5.8 C
31 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.8 C
32 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.6 C
33 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.0 C
34 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.7 C
35 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.5 C
36 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 5.7 C
37 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.1 C
38 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.3 C
39 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.1 C
40 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.3 C
41 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.5 C
42 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.8 C
43 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.8 C
44 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.5 C
45 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.0 C
46 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.9 C
47 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.3 C
48 PHY122_Vật lý 2 (2) 6.4 C
49 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.6 C
50 PRS221_Xác suất thống kê (2) 6.3 C
51 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.1 B
52 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.7 B
53 FAM332_Facebook marketing (3) 8.0 B
54 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.1 B
55 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.2 B
56 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.2 B
57 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.5 B
58 CHE131_Hoá đại cương (3) 8.4 B
59 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.3 B
60 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 7.0 B
61 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.3 B
62 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 8.6 A
63 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.0 A
64 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.9 A