Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Văn Linh

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030109

Họ đệm: Nguyễn Văn

Tên: Linh

Ngày sinh: 05/05/1995

Tổng số Tín Chỉ: 147

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 143

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 100

ĐTBC HỆ 10: 4.43

ĐTBC HỆ 4: 1.22

Số HP không đạt: 19

Số TC không đạt: 45

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
4 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 3.3 F
6 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 3.9 F
7 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 0.0 F
8 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 2.1 F
9 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 3.0 F
10 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 3.9 F
11 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 0.0 F
12 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 0.0 F
13 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 0.0 F
14 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 0.0 F
15 PHY122_Vật lý 2 (2) 1.6 F
16 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 0.0 F
17 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 1.7 F
18 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 1.0 F
19 XTA331_XML và ứng dụng (3) 0.0 F
20 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 3.2 F
21 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 2.8 F
22 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.0 F
23 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 0.8 F
24 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 4.4 D
25 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 4.9 D
26 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 4.6 D
27 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 5.0 D
28 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 4.1 D
29 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 5.4 D
30 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.0 D
31 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 4.2 D
32 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 4.5 D
33 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.2 D
34 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.2 D
35 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 4.0 D
36 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 4.3 D
37 CON131_Mạng máy tính (3) 4.6 D
38 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.7 D
39 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 4.2 D
40 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.7 D
41 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.4 D
42 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.1 C
43 PRS221_Xác suất thống kê (2) 6.6 C
44 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.3 C
45 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.8 C
46 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.6 C
47 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.2 C
48 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.5 C
49 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.7 C
50 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.3 C
51 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.3 C
52 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.0 C
53 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.0 C
54 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.9 C
55 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.8 C
56 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.7 C
57 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.3 C
58 ENG123_Anh văn 3 (2) 7.3 B
59 ENG132_Anh văn 2 (3) 7.5 B
60 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 7.6 B
61 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 7.4 B
62 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.1 B
63 FAM332_Facebook marketing (3) 7.7 B
64 INC221_Chương trình dịch (2) 7.0 B