Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Đặng Thùy Linh

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030108

Họ đệm: Đặng Thùy

Tên: Linh

Ngày sinh: 10/05/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 6.91

ĐTBC HỆ 4: 2.42

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 4.8 D
4 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 4.5 D
5 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.2 D
6 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.8 D
7 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.4 D
8 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.1 C
9 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 6.8 C
10 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.8 C
11 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.6 C
12 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.0 C
13 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 5.7 C
14 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.4 C
15 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 6.5 C
16 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.2 C
17 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.9 C
18 PHY131_Vật lý 1 (3) 6.6 C
19 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.5 C
20 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.8 C
21 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 6.0 C
22 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.3 C
23 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 5.7 C
24 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.9 C
25 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.3 C
26 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.7 C
27 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.9 C
28 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 6.8 C
29 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 5.9 C
30 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.6 C
31 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.9 C
32 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 6.3 C
33 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.4 C
34 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.7 C
35 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.8 B
36 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.3 B
37 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 7.8 B
38 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.7 B
39 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 8.1 B
40 ENG123_Anh văn 3 (2) 7.9 B
41 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.3 B
42 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.3 B
43 ENG132_Anh văn 2 (3) 8.1 B
44 PHY122_Vật lý 2 (2) 8.0 B
45 ENG131_Anh văn 1 (3) 7.0 B
46 PRS221_Xác suất thống kê (2) 8.4 B
47 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.2 B
48 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.8 B
49 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.6 B
50 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 7.4 B
51 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 7.1 B
52 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 7.0 B
53 INC221_Chương trình dịch (2) 7.8 B
54 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 8.0 B
55 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.1 B
56 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.9 B
57 CON131_Mạng máy tính (3) 7.0 B
58 FAM332_Facebook marketing (3) 8.4 B
59 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 7.8 B
60 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 8.0 B
61 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.1 B
62 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 7.2 B
63 XTA331_XML và ứng dụng (3) 8.1 B
64 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.9 A