Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030098

Họ đệm: Nguyễn Thị Mỹ

Tên: Hạnh

Ngày sinh: 30/03/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.91

ĐTBC HỆ 4: 3.18

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.2 C
4 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.9 C
5 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 6.8 C
6 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.3 C
7 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.6 C
8 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 6.8 C
9 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.9 C
10 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 6.0 C
11 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.6 C
12 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 5.7 C
13 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.5 C
14 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 6.3 C
15 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.0 C
16 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 6.3 C
17 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 8.1 B
18 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.9 B
19 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 8.2 B
20 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.0 B
21 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.5 B
22 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 7.8 B
23 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.6 B
24 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 7.3 B
25 DEM231_Toán học rời rạc (3) 7.6 B
26 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.2 B
27 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 7.2 B
28 PHY122_Vật lý 2 (2) 7.9 B
29 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 7.4 B
30 CON131_Mạng máy tính (3) 7.2 B
31 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 7.2 B
32 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 8.4 B
33 XTA331_XML và ứng dụng (3) 8.1 B
34 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.6 B
35 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 8.1 B
36 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.3 B
37 INC221_Chương trình dịch (2) 7.6 B
38 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.4 B
39 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 7.7 B
40 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 8.2 B
41 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 7.5 B
42 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.9 B
43 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.9 A
44 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 8.9 A
45 PRS221_Xác suất thống kê (2) 8.7 A
46 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 8.5 A
47 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 9.3 A
48 PHY131_Vật lý 1 (3) 9.0 A
49 ENG132_Anh văn 2 (3) 9.2 A
50 ENG123_Anh văn 3 (2) 8.5 A
51 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 9.9 A
52 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 8.6 A
53 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 9.1 A
54 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 9.4 A
55 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.0 A
56 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.5 A
57 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.5 A
58 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 9.4 A
59 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 8.9 A
60 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 8.5 A
61 FAM332_Facebook marketing (3) 8.5 A
62 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 9.0 A
63 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 8.5 A
64 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 8.9 A