Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Dương Thành Đô

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030094

Họ đệm: Dương Thành

Tên: Đô

Ngày sinh: 08/05/1995

Tổng số Tín Chỉ: 149

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 145

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 122

ĐTBC HỆ 10: 4.95

ĐTBC HỆ 4: 1.31

Số HP không đạt: 9

Số TC không đạt: 23

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 INT221_Lý thuyết thông tin (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.5 F
7 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 1.0 F
8 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 3.4 F
9 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 3.8 F
10 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 0.0 F
11 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 1.3 F
12 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 0.3 F
13 PHY131_Vật lý 1 (3) 3.8 F
14 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 2.7 F
15 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 4.3 D
16 CON131_Mạng máy tính (3) 4.5 D
17 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 4.5 D
18 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 5.4 D
19 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 4.6 D
20 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 5.2 D
21 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 4.6 D
22 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 5.1 D
23 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 4.5 D
24 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.3 D
25 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.3 D
26 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 4.3 D
27 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.9 D
28 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.0 D
29 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 4.4 D
30 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.7 D
31 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.8 D
32 INC221_Chương trình dịch (2) 4.8 D
33 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.3 D
34 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 5.2 D
35 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 4.8 D
36 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.5 D
37 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.3 D
38 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.4 D
39 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.1 D
40 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 4.1 D
41 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.0 D
42 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 5.0 D
43 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 4.5 D
44 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.2 D
45 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.8 C
46 PHY122_Vật lý 2 (2) 6.2 C
47 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.4 C
48 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 6.1 C
49 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 5.9 C
50 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.4 C
51 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.7 C
52 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.3 C
53 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.8 C
54 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.6 C
55 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.6 C
56 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.2 C
57 XTA331_XML và ứng dụng (3) 6.4 C
58 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.2 B
59 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.4 B
60 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 7.0 B
61 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.0 B
62 FAM332_Facebook marketing (3) 7.9 B
63 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.4 B
64 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.3 B