Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Văn Ban

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801030082

Họ đệm: Nguyễn Văn

Tên: Ban

Ngày sinh: 15/10/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.36

ĐTBC HỆ 4: 2.79

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 1

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 3.2 F
4 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 4.5 D
5 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 5.3 D
6 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 5.0 D
7 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.1 D
8 CHE131_Hoá đại cương (3) 4.6 D
9 PHY122_Vật lý 2 (2) 4.3 D
10 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 6.1 C
11 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.5 C
12 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.9 C
13 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.7 C
14 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.4 C
15 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.3 C
16 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 6.0 C
17 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.3 C
18 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.7 C
19 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.1 C
20 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.8 C
21 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.9 C
22 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.4 C
23 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.9 C
24 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.6 C
25 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.4 C
26 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.2 C
27 INC221_Chương trình dịch (2) 6.9 C
28 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 6.3 C
29 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.7 B
30 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 7.0 B
31 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 7.1 B
32 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.1 B
33 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.5 B
34 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 7.3 B
35 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 7.0 B
36 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 7.6 B
37 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.3 B
38 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.7 B
39 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.0 B
40 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.4 B
41 XTA331_XML và ứng dụng (3) 8.4 B
42 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.7 B
43 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.0 B
44 CON131_Mạng máy tính (3) 7.0 B
45 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 7.0 B
46 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.4 B
47 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 8.2 B
48 FAM332_Facebook marketing (3) 8.2 B
49 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 7.3 B
50 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 8.0 B
51 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 7.9 B
52 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 8.7 A
53 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.1 A
54 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.8 A
55 ENG132_Anh văn 2 (3) 8.7 A
56 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 8.8 A
57 ENG123_Anh văn 3 (2) 9.3 A
58 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.8 A
59 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 10 A
60 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.7 A
61 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 9.5 A
62 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 8.8 A
63 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 9.9 A
64 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 9.5 A