Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nông Duy Thiệu

class: LỚP: KTPM_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801030039

Họ đệm: Nông Duy

Tên: Thiệu

Ngày sinh: 27/09/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 6.76

ĐTBC HỆ 4: 2.35

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 DAS231_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
4 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
7 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 5.2 D
10 CON131_Mạng máy tính (3) 5.4 D
11 CHE131_Hoá đại cương (3) 4.6 D
12 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 5.4 D
13 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 4.9 D
14 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.6 D
15 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 4.8 D
16 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 5.4 D
17 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.3 C
18 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.2 C
19 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.7 C
20 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 6.7 C
21 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.7 C
22 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.1 C
23 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.9 C
24 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.5 C
25 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.5 C
26 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.5 C
27 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 6.4 C
28 DEM231_Toán học rời rạc (3) 5.9 C
29 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.6 C
30 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 6.2 C
31 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 6.4 C
32 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.4 C
33 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.4 C
34 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.8 C
35 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.1 C
36 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.7 C
37 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.6 C
38 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 6.6 C
39 INC221_Chương trình dịch (2) 5.9 C
40 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.5 C
41 ENG123_Anh văn 3 (2) 5.6 C
42 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.5 C
43 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.8 C
44 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.5 C
45 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 6.2 C
46 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 7.1 B
47 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.0 B
48 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 8.1 B
49 ENG132_Anh văn 2 (3) 8.0 B
50 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.2 B
51 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.0 B
52 FAM332_Facebook marketing (3) 8.4 B
53 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 7.2 B
54 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 7.1 B
55 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.3 B
56 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.1 B
57 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.6 B
58 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 7.6 B
59 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.4 B
60 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.6 B
61 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 7.3 B
62 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 8.4 B
63 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.2 B
64 XTA331_XML và ứng dụng (3) 7.6 B
65 PHY131_Vật lý 1 (3) 8.0 B
66 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 8.6 A
67 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 8.6 A
68 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 9.9 A
69 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 9.0 A
70 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 9.0 A