Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trần Tấn Tài

class: LỚP: KTPM_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801030034

Họ đệm: Trần Tấn

Tên: Tài

Ngày sinh: 04/10/1994

Tổng số Tín Chỉ: 142

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 138

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 73

ĐTBC HỆ 10: 3.94

ĐTBC HỆ 4: 1.04

Số HP không đạt: 25

Số TC không đạt: 66

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
6 FOL121_Pháp luật đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
10 PHY122_Vật lý 2 (2) Chưa học hoặc Không phải học
11 DAS231_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) Chưa học hoặc Không phải học
12 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
14 DEM231_Toán học rời rạc (3) 0.9 F
15 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 0.0 F
16 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 1.2 F
17 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 0.0 F
18 XTA331_XML và ứng dụng (3) 3.7 F
19 CON131_Mạng máy tính (3) 1.7 F
20 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 3.9 F
21 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 0.8 F
22 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 0.5 F
23 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 0.0 F
24 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 3.8 F
25 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 2.4 F
26 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 0.0 F
27 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 0.5 F
28 GIS131_Tin học đại cương (3) 0.0 F
29 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 1.4 F
30 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 0.3 F
31 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 3.0 F
32 ENG131_Anh văn 1 (3) 1.9 F
33 ENG132_Anh văn 2 (3) 2.2 F
34 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 1.1 F
35 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 3.8 F
36 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 0.0 F
37 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 0.6 F
38 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 0.7 F
39 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.2 D
40 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 5.4 D
41 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.6 D
42 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 4.8 D
43 INC221_Chương trình dịch (2) 5.2 D
44 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 4.5 D
45 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 4.9 D
46 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 4.3 D
47 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.4 D
48 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.6 C
49 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.4 C
50 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.8 C
51 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.5 C
52 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.8 C
53 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 6.1 C
54 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.1 C
55 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 6.5 C
56 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 5.6 C
57 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.3 C
58 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 5.5 C
59 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.0 C
60 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.3 C
61 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 5.8 C
62 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 8.4 B
63 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.7 B
64 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.3 B
65 ENG123_Anh văn 3 (2) 7.8 B
66 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.0 B
67 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.6 B
68 FAM332_Facebook marketing (3) 8.0 B
69 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.7 B
70 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 9.4 A