Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Mai Anh Nam

class: LỚP: KTPM_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801030024

Họ đệm: Mai Anh

Tên: Nam

Ngày sinh: 13/01/1995

Tổng số Tín Chỉ: 118

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 116

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 74

ĐTBC HỆ 10: 4

ĐTBC HỆ 4: 1.04

Số HP không đạt: 18

Số TC không đạt: 43

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
5 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
7 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 SSK221_Kỹ năng mềm (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
10 COA221_Kiến trúc máy tính (2) Chưa học hoặc Không phải học
11 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
12 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
14 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) Chưa học hoặc Không phải học
15 FAM332_Facebook marketing (3) Chưa học hoặc Không phải học
16 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) Chưa học hoặc Không phải học
17 CPG321_Đồ họa máy tính (2) Chưa học hoặc Không phải học
18 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) Chưa học hoặc Không phải học
19 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) Chưa học hoặc Không phải học
20 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
21 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
22 DAS231_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) Chưa học hoặc Không phải học
23 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
24 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 2.4 F
25 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 0.0 F
26 XTA331_XML và ứng dụng (3) 0.7 F
27 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 3.1 F
28 PRS221_Xác suất thống kê (2) 3.5 F
29 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 3.7 F
30 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 0.0 F
31 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 0.0 F
32 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 3.0 F
33 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 2.6 F
34 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 0.8 F
35 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 0.8 F
36 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 0.7 F
37 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 3.5 F
38 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 0.0 F
39 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 0.2 F
40 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 0.0 F
41 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 0.0 F
42 PHY131_Vật lý 1 (3) 4.1 D
43 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.6 D
44 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 4.0 D
45 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.0 D
46 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.0 D
47 CON131_Mạng máy tính (3) 5.1 D
48 ENG132_Anh văn 2 (3) 4.4 D
49 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.8 D
50 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 4.8 D
51 INC221_Chương trình dịch (2) 5.0 D
52 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.4 C
53 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.5 C
54 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.7 C
55 ENG123_Anh văn 3 (2) 5.5 C
56 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.2 C
57 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.3 C
58 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 6.1 C
59 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.9 C
60 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.4 C
61 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.0 C
62 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.9 C
63 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 5.8 C
64 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.3 C
65 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.8 C
66 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.5 C
67 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.0 C
68 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 5.8 C
69 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.0 C
70 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.3 B