Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trần Văn Hải

class: LỚP: KTPM_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801030011

Họ đệm: Trần Văn

Tên: Hải

Ngày sinh: 29/09/1995

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 145

ĐTBC HỆ 10: 6.08

ĐTBC HỆ 4: 1.93

Số HP không đạt: 2

Số TC không đạt: 6

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
5 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 DAS231_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) Chưa học hoặc Không phải học
8 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 2.8 F
10 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 3.2 F
11 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 4.4 D
12 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.8 D
13 GIS131_Tin học đại cương (3) 4.1 D
14 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 5.3 D
15 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 5.0 D
16 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.4 D
17 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 4.2 D
18 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.7 D
19 XTA331_XML và ứng dụng (3) 4.8 D
20 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 4.8 D
21 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 4.4 D
22 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 5.2 D
23 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 5.3 D
24 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 4.1 D
25 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 4.6 D
26 ENG131_Anh văn 1 (3) 4.4 D
27 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 5.2 D
28 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 4.0 D
29 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.1 D
30 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.2 C
31 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.2 C
32 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.7 C
33 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.1 C
34 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 6.7 C
35 INC221_Chương trình dịch (2) 6.7 C
36 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 6.1 C
37 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.4 C
38 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 6.3 C
39 ENG123_Anh văn 3 (2) 6.5 C
40 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.5 C
41 PHY122_Vật lý 2 (2) 6.2 C
42 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.8 C
43 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.9 C
44 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 5.6 C
45 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 5.8 C
46 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 5.9 C
47 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.3 C
48 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 6.6 C
49 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.0 C
50 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.8 C
51 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.3 C
52 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.9 C
53 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 5.6 C
54 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.9 C
55 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 5.6 C
56 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 6.8 C
57 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.2 B
58 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 7.6 B
59 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.4 B
60 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 7.4 B
61 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 7.8 B
62 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.8 B
63 CON131_Mạng máy tính (3) 7.2 B
64 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 7.8 B
65 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.1 B
66 FAM332_Facebook marketing (3) 8.0 B
67 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 7.1 B
68 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.5 A
69 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.9 A
70 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 8.5 A