Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Vũ Thanh Hà

class: LỚP: KTPM_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801030010

Họ đệm: Vũ Thanh

Tên: Hà

Ngày sinh: 10/03/1995

Tổng số Tín Chỉ: 136

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 132

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 86

ĐTBC HỆ 10: 4.24

ĐTBC HỆ 4: 1.17

Số HP không đạt: 19

Số TC không đạt: 47

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
5 CON131_Mạng máy tính (3) Chưa học hoặc Không phải học
6 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
7 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
8 FOL121_Pháp luật đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
10 DAS231_Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3) Chưa học hoặc Không phải học
11 DEM231_Toán học rời rạc (3) Chưa học hoặc Không phải học
12 ENG123_Anh văn 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
14 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
15 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 0.4 F
16 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 0.9 F
17 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 0.2 F
18 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 3.0 F
19 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 1.9 F
20 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 0.6 F
21 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 0.2 F
22 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 0.0 F
23 XTA331_XML và ứng dụng (3) 0.7 F
24 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 1.4 F
25 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 0.5 F
26 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 3.2 F
27 ENG132_Anh văn 2 (3) 0.7 F
28 FAM332_Facebook marketing (3) 2.4 F
29 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 0.0 F
30 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 1.9 F
31 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 2.4 F
32 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 1.5 F
33 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 3.3 F
34 INC221_Chương trình dịch (2) 5.1 D
35 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 4.5 D
36 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 4.3 D
37 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 4.8 D
38 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 4.9 D
39 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 4.9 D
40 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 5.2 D
41 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 4.4 D
42 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 4.3 D
43 ENG131_Anh văn 1 (3) 5.3 D
44 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.3 D
45 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 4.9 D
46 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.5 D
47 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.2 D
48 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.9 D
49 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 4.5 D
50 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.0 D
51 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 5.6 C
52 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 5.7 C
53 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.2 C
54 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.8 C
55 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.0 C
56 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.1 C
57 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 5.7 C
58 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.0 C
59 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.1 C
60 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.6 C
61 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 6.6 C
62 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.8 C
63 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.9 C
64 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 7.4 B
65 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 7.3 B
66 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.4 B
67 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 7.8 B
68 PHY122_Vật lý 2 (2) 7.0 B
69 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 7.3 B
70 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.8 A