Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Nguyễn Thành Dũng

class: LỚP: CNTT_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801020302

Họ đệm: Nguyễn Thành

Tên: Dũng

Ngày sinh: 17/02/1994

Tổng số Tín Chỉ: 114

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 104

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 58

ĐTBC HỆ 10: 3.67

ĐTBC HỆ 4: 0.87

Số HP không đạt: 19

Số TC không đạt: 48

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 CMS121_Kỹ năng giao tiếp (2) Chưa học hoặc Không phải học
3 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
4 SYM421_Quản trị hệ thống (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 CHE121_Hoá đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
6 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 ADO231_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) Chưa học hoặc Không phải học
10 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) Chưa học hoặc Không phải học
11 PPS331_Quy trình phát triển phần mềm (3) Chưa học hoặc Không phải học
12 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
13 VBA421_Kỹ thuật lập trình VBA (2) Chưa học hoặc Không phải học
14 FOL121_Pháp luật đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
15 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
16 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
17 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) Chưa học hoặc Không phải học
18 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
19 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
20 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
21 CDN421_Thiết bị truyền thông và mạng (2) Chưa học hoặc Không phải học
22 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) Chưa học hoặc Không phải học
23 PHY122_Vật lý 2 (2) Chưa học hoặc Không phải học
24 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) Chưa học hoặc Không phải học
25 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
26 MCS321_Bảo trì hệ thống máy tính (2) Chưa học hoặc Không phải học
27 NED331_Thiết kế mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
28 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
29 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) Chưa học hoặc Không phải học
30 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) Chưa học hoặc Không phải học
31 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) Chưa học hoặc Không phải học
32 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) Chưa học hoặc Không phải học
33 LAN421_Thiết kế mạng LAN (2) Chưa học hoặc Không phải học
34 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) Chưa học hoặc Không phải học
35 MMD331_Multimedia (3) Chưa học hoặc Không phải học
36 GIS131_Tin học đại cương (3) 0.0 F
37 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 1.1 F
38 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 1.5 F
39 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 2.2 F
40 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 0.0 F
41 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 0.8 F
42 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 2.9 F
43 CON131_Mạng máy tính (3) 0.0 F
44 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 0.2 F
45 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 0.0 F
46 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 3.2 F
47 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 2.9 F
48 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 3.0 F
49 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 2.6 F
50 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 0.9 F
51 ENG123_Anh văn 3 (2) 0.0 F
52 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 2.9 F
53 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 2.2 F
54 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 0.0 F
55 DEM231_Toán học rời rạc (3) 4.5 D
56 PHY131_Vật lý 1 (3) 4.5 D
57 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 4.8 D
58 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.0 D
59 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 4.2 D
60 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.3 D
61 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.3 D
62 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 4.3 D
63 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 4.3 D
64 HDB121_Hóa DB (2) 5.3 D
65 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 4.9 D
66 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.2 D
67 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.9 C
68 CHE131_Hoá đại cương (3) 5.6 C
69 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 6.0 C
70 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 6.5 C
71 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 6.4 C
72 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.8 C
73 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.8 C
74 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.6 C
75 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 5.5 C
76 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.2 C
77 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 5.5 C
78 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 7.8 B
79 VDB121_Vật lý DB (2) 7.3 B
80 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 7.4 B
81 TDB131_Toán DB (3) 7.0 B