Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trịnh Văn Hùng

class: LỚP: CNTT_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801020235

Họ đệm: Trịnh Văn

Tên: Hùng

Ngày sinh: 06/04/1995

Tổng số Tín Chỉ: 162

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 145

ĐTBC HỆ 10: 6.3

ĐTBC HỆ 4: 2.13

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 3

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 KLT333_Kỹ thuật lập trình nâng cao (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 3.0 F
4 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 4.7 D
5 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 5.1 D
6 POM331_Lập trình trên thiết bị di động (3) 5.1 D
7 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 4.4 D
8 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 4.4 D
9 CON131_Mạng máy tính (3) 5.2 D
10 PRS221_Xác suất thống kê (2) 4.5 D
11 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 4.6 D
12 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 4.9 D
13 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.3 C
14 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.2 C
15 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.6 C
16 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.8 C
17 PHY131_Vật lý 1 (3) 6.1 C
18 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) 5.5 C
19 OTO231_Ngôn ngữ hình thức và Otomat (3) 6.1 C
20 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 6.1 C
21 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 6.0 C
22 GIS131_Tin học đại cương (3) 6.3 C
23 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 6.4 C
24 CSM431_Phần mềm hỗ trợ tính toán Matlab (3) 5.5 C
25 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) 6.2 C
26 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 5.5 C
27 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 6.8 C
28 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.0 C
29 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) 6.3 C
30 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 5.6 C
31 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.3 C
32 ENG131_Anh văn 1 (3) 6.1 C
33 ENG132_Anh văn 2 (3) 5.9 C
34 ENG123_Anh văn 3 (2) 5.7 C
35 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) 5.6 C
36 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 5.9 C
37 DBD321_Cơ sở dữ liệu phân tán (2) 6.0 C
38 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.2 C
39 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.4 C
40 IMP221_Xử lý ảnh (2) 6.7 C
41 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.7 C
42 CHE131_Hoá đại cương (3) 6.2 C
43 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 5.9 C
44 HDB121_Hóa DB (2) 6.7 C
45 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.1 C
46 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.9 B
47 MMD331_Multimedia (3) 7.3 B
48 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 7.0 B
49 PHY122_Vật lý 2 (2) 7.2 B
50 VDB121_Vật lý DB (2) 8.0 B
51 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 8.1 B
52 DTM321_Khai phá dữ liệu (2) 7.0 B
53 DEM231_Toán học rời rạc (3) 7.9 B
54 TDB131_Toán DB (3) 8.2 B
55 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 8.2 B
56 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.6 B
57 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 7.7 B
58 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 7.0 B
59 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 7.1 B
60 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 8.3 B
61 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.0 B
62 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 8.4 B
63 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 8.4 B
64 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.9 B
65 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 7.0 B
66 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) 7.4 B
67 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.6 A