Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Đậu Thị Bình

class: LỚP: TT&MMT_K12A

Mã sinh viên: DTC135D4801020212

Họ đệm: Đậu Thị

Tên: Bình

Ngày sinh: 12/01/1995

Tổng số Tín Chỉ: 156

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 152

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 150

ĐTBC HỆ 10: 7.22

ĐTBC HỆ 4: 2.72

Số HP không đạt: 0

Số TC không đạt: 0

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 IMP221_Xử lý ảnh (2) Chưa học hoặc Không phải học
2 TDB131_Toán DB (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 VBA421_Kỹ thuật lập trình VBA (2) Chưa học hoặc Không phải học
4 CCS221_An toàn và bảo mật thông tin (2) Chưa học hoặc Không phải học
5 MLP151_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (5) Chưa học hoặc Không phải học
6 CHE121_Hoá đại cương (2) Chưa học hoặc Không phải học
7 HDB121_Hóa DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
8 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) Chưa học hoặc Không phải học
9 SYM421_Quản trị hệ thống (2) Chưa học hoặc Không phải học
10 NSM331_Quản trị và an ninh mạng (3) Chưa học hoặc Không phải học
11 CDN421_Thiết bị truyền thông và mạng (2) Chưa học hoặc Không phải học
12 LAN421_Thiết kế mạng LAN (2) Chưa học hoặc Không phải học
13 STP221_Lập trình có cấu trúc (2) Chưa học hoặc Không phải học
14 DEW231_Thiết kế phát triển website (3) Chưa học hoặc Không phải học
15 PHY132_Vật lý 2 (3) Chưa học hoặc Không phải học
16 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) Chưa học hoặc Không phải học
17 ARI221_Trí tuệ nhân tạo (2) Chưa học hoặc Không phải học
18 SNT331_Công nghệ mạng chuyển mạch (3) Chưa học hoặc Không phải học
19 MCS321_Bảo trì hệ thống máy tính (2) Chưa học hoặc Không phải học
20 ENG136_Anh văn 3 (3) Chưa học hoặc Không phải học
21 VDB121_Vật lý DB (2) Chưa học hoặc Không phải học
22 TPR331_Lập trình truyền thông (3) 4.7 D
23 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.6 D
24 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.4 D
25 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 5.3 D
26 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 6.4 C
27 PHY122_Vật lý 2 (2) 5.7 C
28 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 6.8 C
29 ISE222_Nhập môn công nghệ phần mềm (2) 6.1 C
30 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.7 C
31 PHY131_Vật lý 1 (3) 5.6 C
32 ANE331_Phát triển ứng dụng trên môi trường mạng (3) 5.6 C
33 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 6.8 C
34 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 6.7 C
35 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 6.6 C
36 GIS131_Tin học đại cương (3) 5.9 C
37 ADM331_Phát triển ứng dụng trong điện toán di động (3) 6.5 C
38 NES331_An ninh mạng (3) 6.7 C
39 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 5.8 C
40 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 6.0 C
41 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 5.7 C
42 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.9 C
43 TND331_Công nghệ và thiết bị mạng (3) 6.4 C
44 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 5.6 C
45 PAN331_Đánh giá hiệu năng mạng (3) 6.0 C
46 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 6.6 C
47 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 5.6 C
48 NOS221_Hệ điều hành mạng (2) 6.2 C
49 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.2 C
50 DMW321_Khai phá dữ liệu web (2) 6.6 C
51 CON131_Mạng máy tính (3) 5.7 C
52 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 8.4 B
53 PRS221_Xác suất thống kê (2) 7.5 B
54 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 7.2 B
55 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 7.5 B
56 FRW231_Tường lửa (3) 7.6 B
57 MFT321_Truyền thông đa phương tiện (2) 8.2 B
58 NTC321_Công nghệ mới trong truyền thông và mạng máy tính (2) 8.4 B
59 CNM331_Mạng truyền thông và di động (3) 7.6 B
60 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 7.5 B
61 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 7.1 B
62 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 7.5 B
63 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 7.4 B
64 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 8.4 B
65 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 8.2 B
66 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.1 B
67 IWT221_Internet và công nghệ web (2) 8.4 B
68 WED331_Thiết kế web (3) 7.6 B
69 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.6 A
70 DIS331_Hệ thống tin học phân tán (3) 8.7 A
71 MIS431_Hệ thống giám sát mạng (3) 8.9 A
72 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.8 A
73 ENG132_Anh văn 2 (3) 9.0 A
74 ENG123_Anh văn 3 (2) 8.9 A
75 NEM331_Quản trị mạng (3) 8.7 A
76 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.9 A
77 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 8.8 A
78 NGN321_Mạng thế hệ mới (2) 8.7 A
79 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 8.7 A
80 IND331_Thiết kế mạng intranet (3) 8.8 A
81 CHE131_Hoá đại cương (3) 8.5 A
82 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 8.6 A
83 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 9.6 A