Home Students

CHI TIẾT SINH VIÊN Trần Văn Sáng

class: LỚP: KTPM_K12B

Mã sinh viên: DTC135D4801020100

Họ đệm: Trần Văn

Tên: Sáng

Ngày sinh: 10/03/1994

Tổng số Tín Chỉ: 155

Số Tín Chỉ Tính Điểm: 151

Số Tín Chỉ Tích Lũy: 151

ĐTBC HỆ 10: 7.47

ĐTBC HỆ 4: 2.85

Số HP không đạt: 1

Số TC không đạt: 1

STT Môn học Điểm số Điểm chữ
1 OPJ231_Lập trình hướng đối tượng với Java (3) Chưa học hoặc Không phải học
2 CTH333_Chuẩn tin học y tế và ứng dụng (3) Chưa học hoặc Không phải học
3 GTC114_Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá) (1) 1.8 F
4 COT321_Kỹ thuật truyền tin (2) 4.8 D
5 MAL231_Vi xử lý - Hợp ngữ (3) 5.8 C
6 HCM121_Tư tưởng Hồ Chí Minh (2) 6.6 C
7 DEM231_Toán học rời rạc (3) 6.9 C
8 VNP121_Tiếng Việt thực hành (2) 6.4 C
9 IDS331_Thiết kế giao diện phần mềm (3) 6.8 C
10 ITP321_Quản lý dự án CNTT (2) 6.4 C
11 GTC112_Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) (1) 6.3 C
12 AMS321_Phân tích và quản lý yêu cầu (2) 6.5 C
13 OSD331_Phát triển phần mềm mã nguồn mở (3) 6.2 C
14 CON131_Mạng máy tính (3) 6.6 C
15 AJP331_Lập trình java nâng cao (3) 5.9 C
16 OOP231_Lập trình hướng đối tượng (3) 6.9 C
17 SOV331_Kiểm chứng phần mềm (3) 6.2 C
18 CCS231_An toàn và bảo mật thông tin (3) 6.8 C
19 GTC111_Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh) (1) 6.3 C
20 CPG321_Đồ họa máy tính (2) 6.6 C
21 EIT322_Anh văn chuyên ngành 2 (2) 6.0 C
22 SOE221_Công nghệ phần mềm (2) 6.6 C
23 DAT221_Cơ sở dữ liệu 1 (2) 6.5 C
24 SYS321_Các hệ thống nhúng (2) 5.6 C
25 DSA231_Cấu trúc dữ liệu và thuật toán (3) 6.0 C
26 FOS321_Đặc tả hình thức (2) 6.6 C
27 GTC113_Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ) (1) 8.0 B
28 MPA331_Phát triển phần mềm trên thiết bị DĐ (3) 7.1 B
29 ADS231_Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3) 7.9 B
30 INC221_Chương trình dịch (2) 7.9 B
31 OAD232_Phân tích thiết kế hướng đối tượng (3) 7.2 B
32 PML132_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 (3) 7.8 B
33 BAP421_Thực tập cơ sở (2) 8.1 B
34 GIS131_Tin học đại cương (3) 7.6 B
35 MAT132_Toán cao cấp 2 (3) 8.3 B
36 MAT123_Toán cao cấp 3 (2) 7.9 B
37 PHY131_Vật lý 1 (3) 7.5 B
38 FOL121_Pháp luật đại cương (2) 8.0 B
39 DOT331_Công nghệ DOT Net (3) 7.8 B
40 PML121_Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (2) 7.0 B
41 SAM432_Kiến trúc phần mềm (3) 7.2 B
42 FAM332_Facebook marketing (3) 8.1 B
43 DMS231_Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3) 7.4 B
44 GIS321_Hệ thống thông tin địa lý (GIS) (2) 7.9 B
45 CHE131_Hoá đại cương (3) 8.4 B
46 VCP131_Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (3) 7.6 B
47 POS221_Nguyên lý các hệ điều hành (2) 8.1 B
48 XTA331_XML và ứng dụng (3) 7.7 B
49 SSK221_Kỹ năng mềm (2) 8.2 B
50 STP231_Lập trình có cấu trúc (3) 7.0 B
51 EIT321_Anh văn chuyên ngành 1 (2) 8.4 B
52 INT221_Lý thuyết thông tin (2) 7.8 B
53 APA331_Ứng dụng thuật toán (3) 7.4 B
54 SPP431_Thực tập chuyên ngành (3) 8.9 A
55 COA221_Kiến trúc máy tính (2) 8.6 A
56 PRM321_Phương pháp luận lập trình (2) 8.6 A
57 ENG123_Anh văn 3 (2) 8.8 A
58 ELE131_Kỹ thuật điện tử (3) 8.7 A
59 MAT141_Toán cao cấp 1 (4) 8.6 A
60 ENG132_Anh văn 2 (3) 9.1 A
61 ENG131_Anh văn 1 (3) 8.6 A
62 PHY122_Vật lý 2 (2) 8.6 A
63 PRS221_Xác suất thống kê (2) 9.5 A
64 GRP451_Thực tập tốt nghiệp (5) 9.0 A